Bản dịch của từ 玉关情 trong tiếng Việt

玉关情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉关情 (Danh từ)

yù guān qíng
01

Nỗi nhớ quê của người lính canh biên (tình cảm của người đi lính đóng ở biên ải, nhớ nhà, nhớ quê hương)

指戍边征人思乡之情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉关情

guān

qíng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
关上
关东
情不可却
情不自堪
情不自已
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép