Bản dịch của từ 玉匮 trong tiếng Việt

玉匮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉匮 (Danh từ)

yù kuì
01

Rương (hộp) bằng ngọc; trong cổ xưa thường là két/bình đựng ngọc, triều đình dùng để bí mật cất giữ hộ tịch (ngọc ấn)

1.玉制的箱子,古代天子用以秘藏玉册。

Ví dụ
02

Chỗ cất giữ bí kíp quý, kho báu sách vở (nghĩa bóng: kho tàng tri thức quý báu)

2.指珍藏秘籍之所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉匮

kuì

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
匮不足
匮乏
匮喂
匮少
匮急
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép