Bản dịch của từ 玉华 trong tiếng Việt
玉华

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉华 (Danh từ)
Ngọc tinh đẹp nhất; ngọc tinh tuyển (ngọc quý, tinh hoa của ngọc)
1.最精美的玉。
Chỉ đồ trang sức bằng ngọc đẹp nhất; ngọc bội đẹp như hoa (ngọc hoa đẹp)
2.指最美的玉佩。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ hoa màu trắng tinh như ngọc, thuần khiết (thường nói về hoa như cúc, mai)
3.指纯洁如玉的白花,多指菊﹑梅等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mảnh ngọc; trong Đạo gia: mảnh ngọc (bột ngọc) tin rằng ăn mặc có thể kéo dài tuổi thọ
4.指道家谓服之可以长生的玉屑。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên tiên nữ (tên người thần thoại/không phổ biến)
5.仙女名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tài đức; phẩm hạnh sáng ngời (ví von như ngọc)
6.比喻才德。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
比喻俊秀出众的子弟或鬓发(道教用语),可理解为“秀出的子弟/秀发”。
7.比喻秀出的子弟。道教语。称鬓发。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉华
yù
玉
huá
华
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
