Bản dịch của từ 玉华宫 trong tiếng Việt
玉华宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉华宫 (Danh từ)
【yù huá gōng】
01
Tên một điện/宮 của triều Đường: điện thờ (đền, cung) mang tên '玉华宫' tại Phượng Hoàng Cốc, huyện Nghĩa Quân, Thiểm Tây; xây thời Trinh Quán, sau đổi thành chùa, từng là nơi Huyền Trang dịch kinh.
1.宫殿名。在陕西宜君之凤凰谷,建于唐贞观二十一年,永徽二年废为佛寺。玄奘法师曾于此译经。见宋王溥《唐会要·玉华宫》。
Ví dụ
02
Cung điện/điểm trong tiên cảnh; nơi thần tiên sinh sống (ý nói chốn thần tiên, cảnh giới mơ màng)
2.指仙境。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉华宫
yù
玉
huá
华
gōng
宫
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
华东
华东师范大学
华丝
宫主
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
