Bản dịch của từ 玉坛 trong tiếng Việt

玉坛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉坛 (Danh từ)

yù tán
01

Đàn (đạo) gọi trang trọng là “đàn bằng ngọc”; chỉ nơi thờ cúng đạo giáo hoặc hình ảnh tiên cảnh, thiên giới (ý nghĩa ẩn chỉ chốn thần tiên).

1.道坛的美称。亦借指仙境。

Ví dụ
02

Tên mỹ lệ gọi 'hoa đài'; ẩn chỉ sân vườn, sân trong (mang sắc thái trang nhã, cổ điển)

2.花坛的美称。借指庭院。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉坛

tán

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép