Bản dịch của từ 玉夔龙 trong tiếng Việt

玉夔龙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉夔龙 (Danh từ)

yù kuí lóng
01

Tựa (tên) của một cuốn trường ca/tiểu thuyết hát (dài) thời Minh, còn gọi là 《大红袍》 và《海公奇案》; nội dung kể sự kiện gia đình bị hại, cứu nguy và hành trình hiệp nghĩa (liên quan nhân vật Hải邹彬韓林等).

又名《大红袍》、《海公奇案》。长篇弹词。内容以明代邹应龙之子邹彬遭仇家陷害事贯串全篇。着重写海瑞在义士杜鹊桥帮助下搭救邹彬,以及镖客韩林先后由边将王汝川和海瑞救助,幸免于难的故事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉夔龙

kuí

lóng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
夔一足
夔乐
夔凤纹
夔卨
夔夔
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép