Bản dịch của từ 玉契 trong tiếng Việt
玉契
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉契 (Danh từ)
【yù qì】
01
Bùa tín bằng ngọc; văn tự (thẻ) ngọc của vua cử, dùng làm bằng chứng triệu gọi thái tử (vật bằng ngọc làm tín vật thời xưa)
1.玉制的符契。古代帝王用为召太子的凭证。
Ví dụ
02
Chỉ con trai trưởng được chỉ định làm thái tử; “ký ức” cổ chỉ người làm thái tử (theo văn viết cổ)
2.借指太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉契
yù
玉
qì
契
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
契丈
契丹
契义
契书
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
