Bản dịch của từ 玉女披衣 trong tiếng Việt

玉女披衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉女披衣 (Danh từ)

yù nǚ pī yī
01

Tên một thắng cảnh tự nhiên ở ngoại ô Lục Khê (芦溪), thành phố Bình Hương (萍乡), tỉnh Giang Tây; chỉ cảnh mây sương kỳ ảo phun lên giữa các tảng đá trên núi trước khi mưa (像玉女披衣般的云雾景象)

自然景观名。在今江西萍乡市芦溪镇郊外。指雨前山石间涌现的云雾奇景。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉女披衣

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
衣不兼彩
衣不兼采
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép