Bản dịch của từ 玉女砧 trong tiếng Việt

玉女砧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉女砧 (Danh từ)

yù nǚ zhēn
01

Một tên gọi cổ xưa (tham chiếu: “玉女捣练砧”) — chiếc cối/khối gỗ dùng để giã/đập vải, liên tưởng đến hình ảnh nàng ngọc nữ giã vải; thường gặp trong văn cổ và thơ ca

见“玉女捣练砧”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉女砧

zhēn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
砧几
砧响
砧基
砧基簿
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép