Bản dịch của từ 玉尺量才 trong tiếng Việt

玉尺量才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉尺量才 (Danh từ)

yù chǐ liáng cái
01

玉尺量才: 以玉做的尺作为比喻用公平适当的标准来衡量选拔人才或评价诗文即用合适的尺度来判断人或作品)。可联想汉越词量才錄用”。

玉尺:玉制的尺,旧时比喻选拔人才和评价诗文的标准。用恰当的标准来衡量人才和诗文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉尺量才

chǐ

liáng

cái

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
尺一
量中
量交
量人
量体裁衣
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép