Bản dịch của từ 玉屏风 trong tiếng Việt
玉屏风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉屏风 (Danh từ)
【yù píng fēng】
01
Bình phong bằng ngọc (một loại bình phong nhỏ, làm bằng/trang trí bằng ngọc, dùng để trưng bày hoặc chắn gió/che kín), có thể gọi tắt là 'bình phong ngọc'
1.玉制或玉饰的屏风。小型的用作摆设,供观赏。
Ví dụ
02
Một loại “màn chắn” thời xưa do mỹ nhân xếp thành hàng để che chắn (tức “肉屏风”), nghĩa bóng: màn che người (trang trí, phô trương quyền thế)
2.即肉屏风。古时豪门显贵以美人排列作为屏障,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉屏风
yù
玉
píng
屏
fēng
风
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
