Bản dịch của từ 玉展 trong tiếng Việt
玉展
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉展 (Động từ)
【yù zhǎn】
01
Nói về nước sông trong, phẳng lặng và trải rộng (sông nước sáng trong, mặt nước bằng phẳng như trải ra)
2.谓江水清澈平展。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Thuật ngữ thư) Một lời tỏ ý tôn trọng, yêu cầu đối phương đọc và nhận xét; thường dùng trong thư từ, văn bản chính thức để kính trọng yêu cầu đối phương đọc.
1.书信中敬称受信者展阅之词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉展
yù
玉
zhǎn
展
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
展上公
展业
展义
展乐
展事
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
