Bản dịch của từ 玉山桂 trong tiếng Việt

玉山桂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉山桂 (Danh từ)

yù shān guì
01

Điển tích Hán ngữ: chỉ người/người tài phẩm chất nổi trội giữa nhiều phẩm mỹ; nghĩa gốc tự xưng khiêm nhường (ví như “một cành quế ở Lâm, một mảnh ngọc ở Côn”) nhưng sau dùng để khen người đặc sắc, xuất chúng

《晋书.郄诜传》:“泰始中,诏天下举贤良直言之士,太守文立举诜应选……累迁雍州刺史。武帝于东堂会送,问诜曰:‘卿自以为何如?’诜对曰:‘臣举贤良对策,为天下第一,犹桂林之一枝,昆山之片玉。’”本自谦之词,谓己仅为众美之一。后以“玉山桂”喻众美之特出者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉山桂

shān

guì

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
桂丛
桂冠
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép