Bản dịch của từ 玉幢 trong tiếng Việt

玉幢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉幢 (Danh từ)

yù zhuàng
01

Cột đá khắc kinh hoặc chú, gọi trang trọng là 'kinh trượng' (một loại bia đá trong chùa); Hán Việt: ngọc trướng (tên mỹ hóa).

1.经幢的美称。刻着佛号或经咒的石柱。

Ví dụ
02

Núi non tráng lệ, đỉnh núi thanh tú như cột ngọc (biện pháp ẩn dụ chỉ ngọn núi đẹp)

2.比喻秀丽的山峰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉幢

chuáng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
幢主
幢容
幢将
幢幡
幢幢
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép