Bản dịch của từ 玉床 trong tiếng Việt
玉床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉床 (Danh từ)
【yù chuáng】
01
Giường làm bằng ngọc hoặc có trang trí bằng ngọc (giường ngọc, thường cổ ký hoặc mỹ thuật)
1.玉制或饰玉的床。
Ví dụ
02
Một sao trong cổ thiên văn gọi là “thiên chiếu” hay “thiên giường” (天床),xưa cho là chủ về đế vị; sao này suy bại thì vua dễ mất vị. (từ cổ, thuộc địa danh/thiên tượng)
2.指天床星。古代以为此星主帝位。星倾则天子不安,失位。见《星经》卷上。
Ví dụ
03
Mỏ (mỏ quặng) chứa thần sa/đỏ thủy ngân (mỏ cinnabar, tức mỏ son/chu sa)
3.指朱砂矿床。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉床
yù
玉
chuáng
床
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
