Bản dịch của từ 玉斧修月 trong tiếng Việt

玉斧修月

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉斧修月 (Động từ)

yù fǔ xiū yuè
01

Khôi phục lãnh thổ; phục hồi đất đai đã mất (hồi phục biên cương)

2.比喻恢复疆土。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một chuyện tích/điển cố: chạm trổ, sửa chữa mặt trăng bằng rìu ngọc (hình ảnh ẩn dụ), ý chỉ lời kể thần thoại, hư cấu hoặc việc kỳ lạ, phi thực tế.

1.传说唐太和中郑仁本表弟游嵩山,见一人枕幞而眠,问其所自。其人笑曰:“君知月乃七宝合成乎?月势如丸,其影,日烁其凸处也。常有八万二千户修之,予即一数。”因开幞,有斤凿数件。见唐段成式《酉阳杂俎·天呎》。后因有“玉斧修月”之说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉斧修月

xiū

yuè

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
修上
修下
修业
修为
修丽
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép