Bản dịch của từ 玉晕岛 trong tiếng Việt

玉晕岛

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉晕岛 (Từ chỉ nơi chốn)

yù yūn dǎo
01

Đảo Ngọc Vừng; Ngọc Vân Đảo; hòn đảo có vẻ đẹp tự nhiên và phong cảnh hữu tình.

这是一个美丽的岛屿,风景如画,常常吸引游客前来观光。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉晕岛

yūn

dǎo

玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép