Bản dịch của từ 玉杵臼 trong tiếng Việt

玉杵臼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉杵臼 (Danh từ)

yù chǔ jiù
01

Cái chày và cối bằng ngọc (vật quý hiếm); ẩn ý: vật khó tìm, quý hiếm như báu vật

玉制的杵和臼。唐裴铏《传奇·裴航》载,唐长庆中,秀才裴航经蓝桥驿,遇一老妪,有孙女名云英,艳丽殊绝,欲娶之。妪索玉杵臼为聘礼,航后以重价访得,更为妪捣药百日,然后与女成婚,终成上仙。后以“玉杵臼”喻难得之物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉杵臼

chǔ

jiù

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
杵头
臼头深目
臼杵
臼杵之交
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép