Bản dịch của từ 玉枕 trong tiếng Việt

玉枕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉枕 (Danh từ)

yù zhěn
01

Xương gò má (xương má) làm bằng ngọc; cụ thể chỉ 'yùzhěn' = 玉枕骨 (xương gò má bằng ngọc trong từ cổ, hoặc xương gò má như cái tựa đầu bằng ngọc)

2.指玉枕骨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gối làm bằng ngọc (gối ngọc); cũng dùng để chỉ gối bằng sứ hoặc đá được gọi mỹ miều

1.玉制或玉饰的枕头。亦用作瓷枕﹑石枕的美称。

Ví dụ
03

Một huyệt (châm cứu) gọi là “huyệt Ngọc Chẩm” (xem ‘玉枕穴’); cũng có thể hiểu là gối bằng ngọc trong văn cổ nhưng ở đây là tên huyệt vị

3.见“玉枕穴”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉枕

zhěn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
枕上
枕中丹
枕中术
枕中梦
枕中秘
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép