Bản dịch của từ 玉树临风 trong tiếng Việt

玉树临风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉树临风 (Tính từ)

yù shù lín fēng
01

形容 người phong độ, dáng vẻ tuấn tú, lịch lãm và tao nhã; thường chỉ đàn ông đẹp trai, khí chất. (Hán Việt: ngọc thụ lâm phong — 'cây ngọc trước gió')

形容人风度潇洒,秀美多姿。亦作“临风玉树”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉树临风

shù

lín

fēng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
临下
临丧
临临
临书
临了
风世
风丝
风丝不透
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép