Bản dịch của từ 玉泉宗 trong tiếng Việt

玉泉宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉泉宗 (Danh từ)

yù quán zōng
01

Mỹ danh tông phái Phật giáo: tên khác của Thiên台宗 do ngài Trí Dĩ (智顗) phát triển; gọi theo núi Ngọc Tuyền (玉泉山) nơi ngài cư trú ở Hừng Bình (Hubei).

佛教天台宗的别名。隋智者大师(智顗)先居天台寺,说法立天台宗后居湖北当阳县西玉泉山,故又称其教义为玉泉宗。参阅隋灌顶《天台智者大师别传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉泉宗

quán

zōng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép