Bản dịch của từ 玉泉山 trong tiếng Việt

玉泉山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉泉山 (Danh từ)

yù quán shān
01

Núi (tên riêng) — núi Ngọc Tuyền ở tây bắc Bắc Kinh, dưới núi có suối gọi là Ngọc Tuyền

1.山名。在北京市西北,山下有玉泉,因以得名。参见“玉泉”。

Ví dụ
02

Tên núi (địa danh) ở huyện Đương Dương, tỉnh Hồ Bắc; núi có hang gọi là “nhũ khố” và nguồn nước gọi là Ngọc Tuyền, chân núi có chùa Ngọc Tuyền.

2.山名。在湖北当阳县西。山有乳窟,玉泉交流其中。山下有玉泉寺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉泉山

quán

shān

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép