Bản dịch của từ 玉润 trong tiếng Việt
玉润
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉润 (Danh từ)
【yù rùn】
01
Đó là ẩn dụ cho sự dịu dàng và ánh sáng của đức hạnh (như sự dịu dàng và ánh ngọc). Nó thường được sử dụng để mô tả tính cách hoặc lời nói của một người là nhẹ nhàng và có sức nặng.
1.《礼记.聘义》:“君子比德于玉焉,温润而泽,仁也。”后因以“玉润”比喻美德。
Ví dụ
02
Mịn màng, bóng đẹp như ngọc; chỉ vẻ ngoài da hoặc vật thể sáng bóng, trong và có độ ẩm/độ bóng hài hòa
2.形容外貌光洁润泽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Danh xưng khen ngợi dành cho con rể: ý chỉ người con rể đẹp đẽ, đoan trang như ngọc (nghĩa bóng, cổ).
3.《晋书·卫玠传》:“〔卫玠〕总角乘羊车入市,见者皆以为玉人……玠妻父乐广,有海内重名,议者以为‘妇公冰清,女婿玉润’。”后因以“玉润”作女婿的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉润
yù
玉
rùn
润
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
润下
润丽
润养
润利
润含
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
