Bản dịch của từ 玉版十三行 trong tiếng Việt
玉版十三行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉版十三行 (Danh từ)
【yù bǎn shí sān xíng】
01
Tên một bộ法帖 (bản chữ pháp) nổi tiếng: bản chữ viết của Tống/晋代 danh thủ 王献之 (《洛神赋》) chạm khắc trên đá ngọc, tổng cộng mười ba hành (十三行).
法帖名。晋王献之书《洛神赋》真迹。南宋时高宗得九行,贾似道复得四行,共十三行。由廖莹中刻于玉石,因名。参阅清姜宸英《湛园题跋》﹑张廷济《清仪阁题跋》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉版十三行
yù
玉
bǎn
版
shí
十
sān
三
xíng
行
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
版位
版刺
版刻
版口
版国
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
