Bản dịch của từ 玉版笋 trong tiếng Việt

玉版笋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉版笋 (Danh từ)

yù bán sǔn
01

Măng khô màu trắng nhạt (một loại măng khô đặc sản), nguyên sản ở Giang Tây, vỏ trắng như ngọc nên gọi là 'ngọc bản tôn'

淡笋干。原产江西吉安,因皮色洁白如玉得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉版笋

bǎn

sǔn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
版位
版刺
版刻
版口
版国
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép