Bản dịch của từ 玉珂 trong tiếng Việt

玉珂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉珂 (Danh từ)

yù kē
01

Vật trang sức ngựa bằng ngọc kha. ◇Trương Hoa 張華: Thừa mã minh ngọc kha 乘馬鳴玉珂 (Khinh bạc thiên 輕薄篇) Cưỡi ngựa có ngọc kha kêu leng keng. Chỉ người hay quan chức cao sang. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Bất tẩm thính kim thược; Nhân phong tưởng ngọc kha 不寢聽金鑰; 因風想玉珂 (Xuân túc tả tỉnh 春宿左省) Không ngủ nghe tiếng chìa khóa vàng; Vì gió tưởng là quý nhân đến.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉珂

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
珂伞
珂佩
珂卫
珂声
珂珬
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép