Bản dịch của từ 玉琢成器 trong tiếng Việt

玉琢成器

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉琢成器 (Thành ngữ)

yù zhuó chéng qì
01

Ngọc phải được mài giũa mới thành đồ; ví von: con người cần được rèn luyện, giáo dục mới có thành tựu.

琢:雕。玉石只有经过雕琢,才能成器物。比喻人只有接受教育才能有成就。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉琢成器

zuó

chéng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
成丁
成世
器世间
器业
器乐
器二不匮
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép