Bản dịch của từ 玉琯 trong tiếng Việt
玉琯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉琯 (Danh từ)
【yù guǎn】
01
Tên một loại nhạc khí cổ bằng ngọc, dạng ống thổi (khí nhạc bằng đá/ngọc) trong văn học cổ
乐器名。古代玉制的管乐器。。北周.庾信.春赋:「玉管初调,鸣弦暂抚;阳春渌水之曲,对凤回鸾之舞。」
Ví dụ
02
Một loại ống (管) bằng ngọc; cổ vật/nhạc cụ bằng ngọc (cổ truyền), còn viết là «玉管»
亦作「玉管」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉琯
yù
玉
guǎn
琯
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
