Bản dịch của từ 玉瓮 trong tiếng Việt

玉瓮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉瓮 (Danh từ)

yù wèng
01

Chiếc vò (âm Hán Việt: 'ứng') làm bằng ngọc; theo truyền thuyết tự đầy nước mà không cần múc, là điềm tốt biểu thị đức thanh liêm của bậc đế vương

玉制的瓮,传说不汲而满,为帝王清廉的瑞征。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉瓮

wèng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
瓮下
瓮中之鳖
瓮中捉鳖
瓮人
瓮听
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép