Bản dịch của từ 玉瘦 trong tiếng Việt
玉瘦
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉瘦 (Tính từ)
【yù shòu】
01
Dáng mảnh mai, thanh tú nhưng cành lá vẫn dẻo khỏe (dùng để ví hoa cây có cành thanh mảnh mà mạnh mẽ)
2.喻花木枝丫遒劲的美态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(mô tả hoa, cây) sắp héo, héo úa; nói một cách ẩn dụ, vẻ đẹp của họ sắp tàn lụi
3.喻花之将残。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mô tả vẻ đẹp mảnh mai, thon thả như ngọc (dáng người tiêu điều, gầy nhưng thanh tú)
1.形容美人消瘦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉瘦
yù
玉
shòu
瘦
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
瘦人
瘦伶仃
瘦伶伶
瘦健
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
