Bản dịch của từ 玉真 trong tiếng Việt

玉真

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉真 (Danh từ)

yù zhēn
01

Bất tử; Đạo giáo hay vị thần huyền thoại (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ để chỉ những vị thần bất tử phi thường)

1.谓仙人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên loài hoa; tên hoa trong họ 瑞圣花 (một loại hoa mỹ danh là 玉真)

5.花名。瑞圣花的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thần tiên nữ; cụ thể chỉ một nàng tiên (仙女)

2.特指仙女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Mỹ danh chỉ Dương Quý Phi (một trong 'tứ đại mỹ nhân' Trung Quốc)

3.指杨贵妃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chỉ chung mỹ nhân; phụ nữ đẹp (cách diễn đạt cổ, trang trọng)

4.泛指美人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉真

zhēn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
真一
真一酒
真个
真丹
真主
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép