Bản dịch của từ 玉笥 trong tiếng Việt
玉笥

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉笥 (Danh từ)
Một loại giỏ/khay bằng ngọc trong truyền thuyết (「玉筐」之類),常見於古文典籍的神話器物
2.传说中的玉筐。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên núi: núi Ngọc Tư (ở huyện Vĩnh Tân? thực ra là núi ở huyện Vĩnh Tân?); theo văn liệu: tên núi ở huyện Vĩnh Tân (hàm ý: nơi ở của tiên nhân). Cụ thể: ở huyện Vĩnh Tân, Giang Tây; đạo gia gọi là nơi cư ngụ của tiên.
5.山名。在江西永新县。道家称为仙居之所。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Triều đại của vua; ngai vàng, thiên mệnh (chỉ quyền lực hay cơ nghiệp vua chúa)
3.指帝祚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên núi (ở Hunan, Trung Quốc) — núi Yùsì, truyền rằng Qu Yuan bị lưu đày đến đây và sáng tác 'Cửu Ca', trên núi có đền thờ Qu Tử
4.山名。在湖南湘阴县东北,相传屈原放逐于此而作《九歌》,上有屈子祠。
Tên núi (khu núi ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)
6.山名。在浙江。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Rương/khay đựng áo mặc đẹp bằng tre (một loại hộp/khay trang trọng để đựng y phục), (Hán‑Việt: ngọc tì)
1.华美的盛衣食之竹箱。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉笥
yù
玉
sì
笥
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
