Bản dịch của từ 玉篆 trong tiếng Việt

玉篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉篆 (Danh từ)

yù zhuàn
01

Danh từ chỉ chữ viết kiểu (chú thư, triện thư) được tôn xưng là đẹp, thường thấy trên văn bản cổ, biểu cáo,符箓; có thể hiểu là “chữ triện mỹ” (Hán-Việt: 玉篆 - ngọc triện, hình ảnh đẹp như ngọc).

1.篆书的美称。多指典籍﹑文告﹑符箓上的文字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách danh mục của tiên nhân; danh bạ, sổ ghi tên các nhân vật hay tiên thuật trong văn hóa Trung Hoa

2.指仙家名册。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉篆

zhuàn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép