Bản dịch của từ 玉簪记 trong tiếng Việt
玉簪记
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉簪记 (Danh từ)
【yù zān jì】
01
Tên một vở kịch truyền kỳ (truyền kỳ vở/tiểu thuyết sân khấu) thời Minh do Cao Liêm (高濂) chép/biên soạn; cốt truyện kể chuyện tình giữa sinh viên (潘必正) và đạo cô (陳妙常), nguồn gốc cho nhiều đoạn kịch (折子戲).
传奇剧本。明代高濂作。取材于《古今女史》。书生潘必正在女贞观遇道姑陈妙常,互生爱情而私自结合。观主发觉,逼必正赴试。后必正得官,迎娶陈妙常。《琴挑》、《偷诗》、《秋江》等折子戏均出于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉簪记
yù
玉
zān
簪
jì
记
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
簪佩
簪儿
簪冠
簪剃
记下
记不真
记丑言辩
记乘
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
