Bản dịch của từ 玉簿 trong tiếng Việt
玉簿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉簿 (Danh từ)
【yù bù】
01
Cái tên tao nhã “Sổ hôn nhân” dùng để chỉ cuốn sách ghi lại hôn nhân, hôn nhân của con người (sổ phụ trách hôn nhân trong truyền thuyết cổ xưa)
姻缘簿的美称。传说唐朝韦固夜过宋城,遇一老人于月下检书,问之,乃人间姻缘簿。事见唐李复言《续幽怪录·定婚店》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉簿
yù
玉
bù
簿
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
簿书
簿伍
簿册
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
