Bản dịch của từ 玉翰 trong tiếng Việt

玉翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉翰 (Danh từ)

yù hàn
01

Tên gọi mỹ miều của thư từ; lá thư (cách nói trang nhã, cổ)

1.书札的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn thư tế táng (giấy tờ/biên bản dùng để báo hoặc ghi chép lễ vật, tương tự như '' dùng trong nghi thức báo người đã khuất)

2.犹玉牒。告祭亡灵的文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉翰

hàn

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
翰墨
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép