Bản dịch của từ 玉脍 trong tiếng Việt

玉脍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉脍 (Danh từ)

yù kuài
01

Món đồ biển hoặc cá băm nhỏ như 'cuốn chả' cổ – 古代把鱼切成细片或细丝的生食/冷盘亦作玉鲙”),常作佳肴可联想为美好)+切细的鲜肉/)”。

1.亦作“玉鲙”。

Ví dụ
02

2.鲈鱼脍,因色白如玉,故名。常借指东南佳味。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉脍

kuài

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
脍刀
脍截
脍手
脍残
脍炙
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép