Bản dịch của từ 玉花 trong tiếng Việt

玉花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉花 (Danh từ)

yù huā
01

Hoa văn, trang trí giống hoa trông lộng lẫy như ngọc; hoa họa tiết trang trí cầu kỳ (thường chỉ họa tiết trang trí đẹp, quý)

1.指华丽的花纹装饰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hoa (hình hoa) được khắc tạc bằng ngọc; hoa trang trí trên đồ ngọc (Hán Việt: ngọc hoa)

2.玉雕的花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hoa màu trắng; hoa như bằng ngọc (chỉ hoa trắng, thường mỹ miều cổ văn)

3.白花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ánh sáng lấp lánh, ánh chớp nhỏ như hoa bằng ngọc (ẩn dụ cho ánh sáng rực rỡ, chập chờn)

4.比喻闪烁的光芒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Giọt nước bắn lên như hoa; bóng nước (ẩn dụ: những tia nước, bọt nước đẹp như hoa)

5.比喻水花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tuyết (từ cổ/biểu tượng: hoa bằng ngọc, ám chỉ bông tuyết)

6.比喻雪花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một giống ngựa màu trắng pha xanh (tên gọi: '玉花骢') — tức con ngựa có bờm hoặc lông màu giống như ngọc, thường gọi là ngựa hoa ngọc

7.指玉花骢。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉花

huā

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép