Bản dịch của từ 玉花骢 trong tiếng Việt

玉花骢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉花骢 (Danh từ)

yù huā cōng
01

Tên con ngựa báu (mã tốt) mà Đường Hiền Tông/Đường玄宗 từng cưỡi; một tên ngựa lịch sử trong văn liệu Trung Hoa

1.唐玄宗所乘骏马名。

Ví dụ
02

Ngựa tốt, ngựa phi mã; nói chung chỉ những con mãnh mã, tuấn mã (Hán Việt: ngọc hoa tùng/ ngọc hoa công dạng từ cổ).

2.亦作“玉华骢”。泛指骏马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉花骢

huā

cōng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
骢马
骢马使
骢马客
骢马郞
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép