Bản dịch của từ 玉莹 trong tiếng Việt

玉莹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉莹 (Tính từ)

yù yíng
01

Ngọc sáng trong, viên ngọc tinh khiết lấp lánh (điển cố chỉ ngọc đẹp)

1.美玉。语出汉扬雄《法言.吾子》:“或问:‘屈原智乎?’曰:‘如玉如莹,爰变丹青。’”

Ví dụ
02

Trong trẻo, sáng như ngọc; tinh khiết, thuần khiết (như viên ngọc).

2.像美玉一样晶莹﹑纯洁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉莹

yíng

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
莹凈
莹华
莹听
莹嫇
莹彻
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép