Bản dịch của từ 玉薤 trong tiếng Việt

玉薤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉薤 (Danh từ)

yù xiè
01

Tên rượu ngon (cổ): một loại mỹ tửu, cũng viết là「?」(古稱美酒)。

1.亦作“玉?”。美酒名。

Ví dụ
02

Một tên gọi cổ cho chữ triện (篆書) đẹp; còn gọi là cách viết篆书的一种像薤叶倒悬倒薤书),常用于称赞篆书字体秀美

2.篆书的美称。篆书有“倒薤书”一体,像薤叶倒悬,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉薤

xiè

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
薤书
薤歌
薤露
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép