Bản dịch của từ 玉虹 trong tiếng Việt

玉虹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉虹 (Danh từ)

yù hóng
01

Cầu vồng trắng; vạch sáng màu trắng như ngọc trên mặt nước (hình ảnh thơ, cổ)

白色长虹。。宋.苏轼.郁孤台诗:「山为翠浪涌,水作玉虹流。」

Ví dụ
02

桥的美称。。宋.苏轼.何公桥诗:「疏为玉虹,隐为金堤。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉虹

hóng

玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép