Bản dịch của từ 玉蝉花 trong tiếng Việt

玉蝉花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉蝉花 (Danh từ)

yù chán huā
01

Tên một loài thực vật (thuộc họ Diên vĩ, giống Iris) thân thảo nhiều năm, cao khoảng 1 mét; lá dạng kiếm, hoa đầu mùa hè có màu trắng hoặc tím; mọc ven đất khô núi rừng, nay còn trồng nơi đất ẩm ven nước.

植物名。鸢尾科鸢尾属,多年生草本。高约一公尺,叶剑状而尖,具平行脉。初夏自叶间抽花茎,顶端开花,花有白色、浓紫、淡紫等多种。原生于山野干地,现可栽培于水边湿地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉蝉花

chán

huā

玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép