Bản dịch của từ 玉钺 trong tiếng Việt

玉钺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉钺 (Danh từ)

yù yuè
01

Cái rìu lớn thời xưa (dùng làm vũ khí), gọi trang trọng là «rìu ngọc»; ẩn ý uy quyền hoặc đồ khí tráng lệ

1.古代武器大斧的美称。

Ví dụ
02

Rìu lễ bằng ngọc (đồ trang trí hoặc làm bằng ngọc), thường dùng làm khí tiết mục, đồ nghi lễ hoặc chôn theo trong mộ thời cổ

2.饰玉或玉制的钺。古代作为仪仗或用于殉葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉钺

yuè

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
钺下
钺斧
钺星
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép