Bản dịch của từ 玉镜台 trong tiếng Việt
玉镜台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉镜台 (Danh từ)
【yù jìng tái】
01
Bệ/khung gương bằng ngọc; chiếc gương (và giá đỡ) làm từ ngọc bích (thường chỉ vật trang trí bằng ngọc)
1.玉制的镜台。
Ví dụ
02
Danh từ cổ: tên một vật (玉镜台) — theo truyện cổ là tấm ngọc gọi là “Ngọc kính台” do Tấn triều Vân Kiều (温峤) thu được; về sau ẩn chỉ lễ vật cưới hỏi, đồ xin dâu thay mặt (khi người ta nhờ người khác tìm rể thì lấy ngọc kính台 làm vật thay cho sính lễ).
2.指晋温峤之玉镜台。温峤北征刘聪,获玉镜台一枚。从姑有女,嘱代觅婿,温有自婚意,因下玉镜台为定。事见《世说新语·假谲》。后引申作婚娶聘礼的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉镜台
yù
玉
jìng
镜
tái
台
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
