Bản dịch của từ 玉门市 trong tiếng Việt

玉门市

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉门市 (Danh từ)

yù mén shì
01

Thành phố Ngọc Môn (tại tỉnh Cam Túc, Trung Quốc) — nằm ở phần tây hành lang Hệ Tây (Hexi Corridor), có tuyến đường sắt Lan-Tân đi qua; nổi tiếng là vùng khai thác dầu mỏ, một trong những cơ sở công nghiệp dầu khí sớm của Trung Quốc.

在甘肃省河西走廊西部,兰新铁路经过境内。1955年设市。人口20.99万(1995年)。盛产石油,是中国最早的石油工业基地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉门市

mén

shì

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
门丁
门上
门上人
门下
门下人
市丈
市不豫贾
市丝
市两
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép