Bản dịch của từ 玉雪 trong tiếng Việt

玉雪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉雪 (Danh từ)

yù xuě
01

Tuyết trắng. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Quýnh như ngọc tuyết chiếu tình lam 炯如玉雪照晴嵐 (Tống Trâu Nguyên Thăng quy An Phúc 送鄒元升歸安福) Sáng như tuyết trắng soi khí núi lúc trời tạnh ráo. Tỉ dụ trắng đẹp. ◇Thang Thức 湯式: Ngọc tuyết nhan; thúy vân hoàn; Chiêu Dương điện lí túy liễu kỉ phiên 玉雪顏; 翠雲鬟; 昭陽殿裏醉了幾番 (Liễu doanh khúc 柳營曲; Tiết quỳnh quỳnh đàn tranh đồ 薛瓊瓊彈箏圖) Mặt tuyết xinh; tóc mây biếc; trong điện Chiêu Dương say mấy bận. Tỉ dụ trong sạch cao khiết. Mượn chỉ hoa trắng. ◇Phạm Thành Đại 范成大: Ngọc tuyết phiêu linh tiện tự nê; Tích hoa hoàn kí thưởng hoa thì 玉雪飄零賤似泥; 惜花還記賞花時 (Liên tịch đại phong lăng hàn mai dĩ linh lạc đãi tận 連夕大風凌寒梅已零落殆盡) Hoa trắng phiêu linh hèn mọn như bùn; Tiếc hoa ghi lại lúc thưởng hoa. Chỉ vợ trẻ hoặc con yêu quý.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉雪

xuě

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
雪上加霜
雪丑
雪丝
雪中送炭
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép