Bản dịch của từ 玉马 trong tiếng Việt

玉马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

玉马 (Danh từ)

yù mǎ
01

Ngựa đẹp, ngựa quý (chỉ con ngựa thanh tú, đẹp mã)

2.美马。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ viên quan trung hiền, bề tôi hiền đức (nghĩa cổ: ‘ngựa ngọc’ ví người tài đức)

3.喻贤臣。

Ví dụ
03

Tên mỹ gọi một bộ phận bằng gỗ (马子) gắn trên nhạc cụ (đàn) — một cách gọi cổ xưa, ý là 'bệ/ghế nhỏ bằng gỗ' trên đàn

5.乐器上马子的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

7.比喻奔涌的水浪。

Ví dụ
05

Ngựa bằng ngọc (tượng/điêu khắc ngọc hình con ngựa)

1.玉雕的马。

Ví dụ
06

Mảnh ngọc/biểu tượng bằng ngọc treo ở đầu mái nhà thời xưa, va vào gió phát tiếng để xua chim (còn gọi là “玉马儿”)

4.古代屋檐头悬挂的玉片,能于风中撞击发声,用以惊鸟雀。又称玉马儿。

Ví dụ
07

Mã bằng ngọc; con ngựa làm bằng ngọc (một loại vật phẩm trang sức hoặc đặt làm bằng ngọc)

6.玉质的筹码。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉马

Các từ liên quan

玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
玉
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
Các biến thể:
王, 𤣪, 𥝍
Lục thư:
tượng hình & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép