Bản dịch của từ 玉鸠杖 trong tiếng Việt
玉鸠杖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉鸠杖 (Danh từ)
【yù jiū zhàng】
01
Cây gậy (trượng) trang trí bằng ngọc, đầu gậy khắc hình chim bồ câu; theo Hán văn truyền thống, là vật phong chức cho người già (tuổi 70)
以玉鸠为饰的手杖。据《后汉书·礼仪志》载:年七十者授玉杖。杖端以鸠为饰。鸠为不噎之鸟,欲老人不噎也。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉鸠杖
yù
玉
jiū
鸠
zhàng
杖
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
鸠七咤
鸠众
鸠僚
鸠僝
鸠僭鹊巢
杖义
杖乡
杖仁
杖任
杖信
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
