Bản dịch của từ 玉鸾 trong tiếng Việt
玉鸾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
玉鸾 (Danh từ)
【yù luán】
01
Chuông xe bằng ngọc (cách gọi mỹ lệ của chiếc chuông treo trên xe, tương tự 'chuông lộc'), thường chỉ âm thanh trong trẻo, trang trọng
1.玉銮。车铃的美称。
Ví dụ
02
Một loài thiên điểu màu trắng (cáo chuyện: chim luận/luân) — tức 'luân' (鸾) màu trắng; thường dùng trong văn học để chỉ chim quý, mỹ lệ
2.白色的鸾鸟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một cách nói thơ mộng chỉ tuyết (ví von như 'phượng ngọc' hay 'bông tuyết tinh khiết')
3.喻雪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 玉鸾
yù
玉
luán
鸾
Các từ liên quan
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【NGỌC】
- Các biến thể:
- 王, 𤣪, 𥝍
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 玉
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢖
𠄝
籞
翑
藇
篽
鬱
钰
语
鋊
硢
僪
玺
瑬
瑩
璧
璺
瓕
琧
玊
璗
琞
瑩
璽
叩
讯
另
出
匛
叏
玊
朰
冯
㓛
㚈
半
玉米
碧玉
玉器
玉簪
玉石
宝玉
玉佩
玉山
玉兰
如玉
